中和

中和
zhōng
trung hoà

trung hòa; trung lập; hóa giải

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trung hòa; trung lập; hóa giải

    • Loại thuốc này có thể trung hòa độc tố.

  2. động từ

    trung hòa; cân bằng; (hóa học) trung hòa

  3. danh từ

    trung hòa; trung hòa (hóa học)

    • Phản ứng trung hòa là một loại phản ứng hóa học.

  4. danh từ

    thành phố Trung Hoà, Tân Bắc, Đài Loan

    • Trung Hòa là một thành phố ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.