中听

中听
zhōngtīng
trung thính

nghe lọt tai; dễ nghe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. nghe lọt tai; dễ nghe

  2. tính từ

    nghe vừa tai; dễ nghe

    • Lời nói của anh ấy rất hợp ý.

  3. tính từ

    nghe lọt tai; dễ nghe

    • Lời nói của bạn thật dễ nghe.

  4. tính từ

    nghe lọt tai; dễ nghe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.