中叶

中叶
zhōng
trung diệp

giữa (kỳ); thời kỳ giữa (ví dụ: giữa thế kỷ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giữa (kỳ); thời kỳ giữa (ví dụ: giữa thế kỷ)

    • Giữa thế kỷ 19.

  2. danh từ

    giữa thời kỳ; thời kỳ giữa

    • Vào giữa thế kỷ 19, Trung Quốc đã trải qua nhiều thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.