Tới nội dung chính

中医

中医
zhōngyī
trung y

y học cổ truyền Trung Quốc; Trung y

HSK 2 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    y học cổ truyền Trung Quốc; Trung y

    • 。

      Đông y rất thú vị.

  2. 貳名danh từ

    thầy thuốc Đông y; y học cổ truyền Trung Quốc

    • 。

      Anh ấy là một bác sĩ Đông y.

中
zhōng
trung
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu