中医

中医
zhōng
trung y

y học cổ truyền Trung Quốc; Trung y

HSK 2 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    y học cổ truyền Trung Quốc; Trung y

    • Đông y rất thú vị.

  2. danh từ

    thầy thuốc Đông y; y học cổ truyền Trung Quốc

    • Anh ấy là một bác sĩ Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.