西医

西医
tây y

thuốc tây; dược phẩm phương Tây

HSK 2 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tây; dược phẩm phương Tây

    • Tây y có thể chữa khỏi bệnh này.

  2. danh từ

    bác sĩ Tây y; y học phương Tây

    • Anh ấy là một bác sĩ Tây y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.