丫巴儿

丫巴儿
r
nha ba nhi

chỗ rẽ; chỗ phân nhánh (cây, đường, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ rẽ; chỗ phân nhánh (cây, đường, v.v.)

    • Con đường này có một ngã ba.

  2. danh từ

    chỗ phân nhánh; chạc (cây); con bé (khẩu)

  3. danh từ

    chỗ ngã ba; chỗ phân nhánh

    • Ngã ba này dẫn đến đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.