/
丫巴儿
丫巴儿
nha ba nhi
chỗ rẽ; chỗ phân nhánh (cây, đường, v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ rẽ; chỗ phân nhánh (cây, đường, v.v.)
- 。
Con đường này có một ngã ba.
- 貳名danh từ
chỗ phân nhánh; chạc (cây); con bé (khẩu)
- 參名danh từ
chỗ ngã ba; chỗ phân nhánh
- ?
Ngã ba này dẫn đến đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丫巴儿
Phồn thể丫巴兒
nha ba nhi
chỗ rẽ; chỗ phân nhánh (cây, đường, v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ rẽ; chỗ phân nhánh (cây, đường, v.v.)
- 。
Con đường này có một ngã ba.
- 貳名danh từ
chỗ phân nhánh; chạc (cây); con bé (khẩu)
- 參名danh từ
chỗ ngã ba; chỗ phân nhánh
- ?
Ngã ba này dẫn đến đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)