丧荒

丧荒
sānghuāng
tang hoang

tang lễ và nạn đói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tang lễ và nạn đói

    • Năm tang hoang, dân chúng sống không yên ổn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.