Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
/
丧荒
丧荒
tang hoang
tang lễ và nạn đói
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang lễ và nạn đói
- ,。
Năm tang hoang, dân chúng sống không yên ổn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丧荒
Phồn thể喪荒
tang hoang
tang lễ và nạn đói
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang lễ và nạn đói
- ,。
Năm tang hoang, dân chúng sống không yên ổn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.