丧胆

丧胆
sàngdǎn
táng đảm

mất mật; kinh hồn táng đảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất mật; kinh hồn táng đảm

    • Anh ấy sợ đến mất mật rồi.

  2. mất mật; hồn bay phách lạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.