/
丧父
丧父
táng phụ
mất cha; mồ côi cha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất cha; mồ côi cha
- 。
Anh ấy mồ côi cha từ khi còn rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丧父
Phồn thể喪父
táng phụ
mất cha; mồ côi cha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất cha; mồ côi cha
- 。
Anh ấy mồ côi cha từ khi còn rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.