丧棒

丧棒
sāngbàng
tang bổng

gậy tang (con trai cầm trong đám tang để thể hiện lòng hiếu thảo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy tang (con trai cầm trong đám tang để thể hiện lòng hiếu thảo)

    • Anh ấy cầm một cây tang bổng trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.