丧梆

丧梆
sàngbāng
táng bang

lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc thái độ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc thái độ)

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lạnh lùng và khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.