/
丧志
丧志
táng chí
mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
- 貳动động từ
làm mất chí khí; nản lòng mất hướng
- 。
Anh ấy mất ý chí vì thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丧志
Phồn thể喪志
táng chí
mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mất ý chí; nản lòng; suy sụp tinh thần
- 貳动động từ
làm mất chí khí; nản lòng mất hướng
- 。
Anh ấy mất ý chí vì thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.