丧假

丧假
sāngjià
tang giá

nghỉ phép tang lễ; nghỉ chịu tang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép tang lễ; nghỉ chịu tang

    • Anh ấy đã xin nghỉ tang ba ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.