Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严防
严防
nghiêm phòng
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
- 。
Chúng ta phải nghiêm phòng dịch bệnh.
- 貳动động từ
nghiêm phòng; đề phòng chặt chẽ
- 。
Nghiêm phòng dịch bệnh bùng phát trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
严防
Phồn thể嚴防
nghiêm phòng
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
- 。
Chúng ta phải nghiêm phòng dịch bệnh.
- 貳动động từ
nghiêm phòng; đề phòng chặt chẽ
- 。
Nghiêm phòng dịch bệnh bùng phát trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.