严防

严防
yánfáng
nghiêm phòng

nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ

    • Chúng ta phải nghiêm phòng dịch bệnh.

  2. động từ

    nghiêm phòng; đề phòng chặt chẽ

    • Nghiêm phòng dịch bệnh bùng phát trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.