Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严词
严词
nghiêm từ
lời lẽ nghiêm khắc; lời lẽ cứng rắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ nghiêm khắc; lời lẽ cứng rắn
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ nghiêm khắc từ chối yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
lời lẽ nghiêm khắc; từ ngữ cứng rắn
- 。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi một cách nghiêm khắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
严词
Phồn thể嚴詞
nghiêm từ
lời lẽ nghiêm khắc; lời lẽ cứng rắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ nghiêm khắc; lời lẽ cứng rắn
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ nghiêm khắc từ chối yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
lời lẽ nghiêm khắc; từ ngữ cứng rắn
- 。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi một cách nghiêm khắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.