Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两用
两用
lưỡng dụng
dùng được hai mục đích; lưỡng dụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng được hai mục đích; lưỡng dụng
- 。
Thiết bị này là loại lưỡng dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两用
Phồn thể兩用
lưỡng dụng
dùng được hai mục đích; lưỡng dụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng được hai mục đích; lưỡng dụng
- 。
Thiết bị này là loại lưỡng dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.