Tới nội dung chính

两手

两手
liǎngshǒu
lưỡng thủ

hai tay; cả hai tay; (bóng) hai mặt; thủ thuật; kỹ năng

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#27597
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hai tay; cả hai tay; (bóng) hai mặt; thủ thuật; kỹ năng

    • 。

      Anh ấy có tài năng.

  2. 貳名danh từ

    hai tay; hai mặt; cả hai phương diện

    • 。

      Chuyện này có hai mặt.

  3. 參名danh từ

    hai tay; hai mặt trận; hai mũi (của chiến lược)

    • 。

      Chúng tôi có hai phương án dự phòng.

  4. 肆名danh từ

    hai tay; (bóng) hai mặt; hai chiêu

    • 。

      Anh ấy dùng hai tay cầm sách.

  5. 伍名danh từ

    hai tay; kỹ năng; thủ thuật

    • 。

      Anh ấy có kỹ năng.

两
liǎng
lưỡng
BỘ THỦ⼀
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu