丢手

丢手
diūshǒu
đâu thủ

phủi tay; rũ bỏ trách nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phủi tay; rũ bỏ trách nhiệm

    • Anh ấy đã bỏ mặc chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.