丞相

丞相
chéngxiàng
thừa tướng

thừa tướng; tể tướng

2 nghĩa#29535
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thừa tướng; tể tướng

    • Ông ấy là thừa tướng nước Tần.

  2. danh từ

    thừa tướng; tể tướng (chức quan đầu triều cao nhất)

    • Thừa tướng là quan chức cao nhất thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.