Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝腺
丝腺
tơ tuyến
tuyến tơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến tơ
- 。
Tuyến tơ của tằm có thể tạo ra tơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
丝腺
Phồn thể絲腺
tơ tuyến
tuyến tơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến tơ
- 。
Tuyến tơ của tằm có thể tạo ra tơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.