Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝滑
丝滑
tơ hoạt
mềm mịn; nhung nhại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mịn; nhung nhại
- 。
Vải lụa của chiếc áo này rất mềm mượt.
- 貳形tính từ
(văn) noi gương; bước theo dấu chân (người đi trước)
- 。
Chất liệu này sờ vào rất mượt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
丝滑
Phồn thể絲滑
tơ hoạt
mềm mịn; nhung nhại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mịn; nhung nhại
- 。
Vải lụa của chiếc áo này rất mềm mượt.
- 貳形tính từ
(văn) noi gương; bước theo dấu chân (người đi trước)
- 。
Chất liệu này sờ vào rất mượt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.