丝滑

丝滑
huá
tơ hoạt

mềm mịn; nhung nhại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mịn; nhung nhại

    • Vải lụa của chiếc áo này rất mềm mượt.

  2. tính từ

    (văn) noi gương; bước theo dấu chân (người đi trước)

    • Chất liệu này sờ vào rất mượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.