丝印

丝印
yìn
tơ ấn

in lụa; in lưới (kỹ thuật in qua khuôn lỗ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    in lụa; in lưới (kỹ thuật in qua khuôn lỗ)

    • In lụa là một kỹ thuật in ấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.