Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝印
丝印
tơ ấn
in lụa; in lưới (kỹ thuật in qua khuôn lỗ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
in lụa; in lưới (kỹ thuật in qua khuôn lỗ)
- 。
In lụa là một kỹ thuật in ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丝印
Phồn thể絲印
tơ ấn
in lụa; in lưới (kỹ thuật in qua khuôn lỗ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
in lụa; in lưới (kỹ thuật in qua khuôn lỗ)
- 。
In lụa là một kỹ thuật in ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.