业配

业配
pèi
nghiệp phối

(Đài) bài viết/video quảng cáo trả phí (viết tắt của hợp tác kinh doanh có thù lao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài) bài viết/video quảng cáo trả phí (viết tắt của hợp tác kinh doanh có thù lao)

    • Video này là quảng cáo trả tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.