业海

业海
hǎi
nghiệp hải

biển nghiệp (bể khổ của nghiệp chướng) (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển nghiệp (bể khổ của nghiệp chướng) (văn)

    • Anh ấy đã sa vào biển nghiệp.

  2. danh từ

    biển nghiệp (vô tận tội lỗi); biển khổ nghiệp chướng

    • Anh ấy đã sa vào nghiệp chướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.