- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
Tham lam là nghiệp căn của vạn ác.
gốc rễ của nghiệp chướng (Phật giáo); nguồn gốc tội lỗi
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
Tham lam là nghiệp căn của vạn ác.
gốc rễ của nghiệp chướng (Phật giáo); nguồn gốc tội lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.