业师

业师
shī
nghiệp sư

thầy; ông; tiên sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy; ông; tiên sinh

    • Thầy giáo của tôi là một giáo sư rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    thầy dạy nghề; thầy của mình

    • Ông ấy là thầy giáo đại học của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.