业内

业内
nèi
nghiệp nội

trong ngành; trong nghề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong ngành; trong nghề

    • Người trong ngành đều biết chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.