- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
Chủ nhà rất hài lòng với căn nhà.
chủ sở hữu; người sở hữu
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
Chủ nhà rất hài lòng với căn nhà.
chủ sở hữu; người sở hữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.