业主

业主
zhǔ
nghiệp chủ

chủ; chủ nhân; chủ sở hữu

2 nghĩa#17178
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ; chủ nhân; chủ sở hữu

    • Chủ nhà rất hài lòng với căn nhà.

  2. danh từ

    chủ sở hữu; người sở hữu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.