Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
/
丙等
丙等
bính đẳng
hạng ba; loại C
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng ba; loại C
- 。
Anh ấy đạt hạng ba.
- 貳名danh từ
hạng ba; loại C
- 。
Sản phẩm này là loại C.
- 參名danh từ
hạng ba; loại C
- 。
Anh ấy thi được hạng ba.
- 肆名danh từ
hạng C; loại C; bậc ba
- 。
Anh ấy đạt điểm C.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
丙等
Phồn thể丙
bính đẳng
hạng ba; loại C
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng ba; loại C
- 。
Anh ấy đạt hạng ba.
- 貳名danh từ
hạng ba; loại C
- 。
Sản phẩm này là loại C.
- 參名danh từ
hạng ba; loại C
- 。
Anh ấy thi được hạng ba.
- 肆名danh từ
hạng C; loại C; bậc ba
- 。
Anh ấy đạt điểm C.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.