丙戌

丙戌
bǐng
bính tuất

năm Bính Tuất (năm thứ 23 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Bính Tuất (năm thứ 23 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066)

    • 2006

      Năm Bính Tuất là năm 2006.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, nét ngang trên)BỘ
  • nội(bên trong)HỘI Ý

Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.