丘壑

丘壑
qiū
khâu hác

đồi núi và khe suối; (bóng) tầm nhìn sâu rộng; cảnh sơn thủy trong lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồi núi và khe suối; (bóng) tầm nhìn sâu rộng; cảnh sơn thủy trong lòng

    • Ở đây có những ngọn đồi và thung lũng đẹp.

  2. danh từ

    vùng đồi khe hẻo lánh; (bóng) tâm cảnh ẩn dật

    • Anh ấy thích sống giữa những ngọn đồi và thung lũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.