丘八

丘八
qiū
khâu bát

lính; thằng lính (khinh thường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính; thằng lính (khinh thường)

    • Anh ta là một tên lính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.