Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
世行
世行
thế hàng
Ngân hàng Thế giới (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Thế giới (viết tắt)
- 。
Ngân hàng Thế giới đã công bố một báo cáo mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ世行
Phồn thể世
thế hàng
Ngân hàng Thế giới (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Thế giới (viết tắt)
- 。
Ngân hàng Thế giới đã công bố một báo cáo mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.