世行

世行
Shìháng
thế hàng

Ngân hàng Thế giới (viết tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngân hàng Thế giới (viết tắt)

    • Ngân hàng Thế giới đã công bố một báo cáo mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.