世情

世情
shìqíng
thế tình

việc đời; sự vụ thế gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc đời; sự vụ thế gian

    • Anh ấy đã nhìn thấu thế sự.

  2. danh từ

    thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái

    • Thế sự phức tạp, lòng người khó đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.