/
世务
世务
thế vụ
việc đời; sự vụ thế gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc đời; sự vụ thế gian
- ,。
Anh ấy rất bận, có nhiều việc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
世务
Phồn thể世務
thế vụ
việc đời; sự vụ thế gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc đời; sự vụ thế gian
- ,。
Anh ấy rất bận, có nhiều việc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.