且说

且说
qiěshuō
thả thuyết

(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

    • Về việc này, chúng ta sẽ thảo luận sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý

且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.