- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
chưa kể đến; chưa nói đến
chưa kể đến; chưa nói đến
Chưa nói đến anh ấy, ngay cả tôi cũng không biết.
chưa nói đến; chưa kể đến
Chưa nói đến anh ấy, chúng ta đi trước đi.
chưa kể đến; chưa nói đến
chưa kể đến; chưa nói đến
Chưa nói đến anh ấy, ngay cả tôi cũng không biết.
chưa nói đến; chưa kể đến
Chưa nói đến anh ấy, chúng ta đi trước đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.