且不说

且不说
qiěshuō
thả bất thuyết

chưa kể đến; chưa nói đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    chưa kể đến; chưa nói đến

    • Chưa nói đến anh ấy, ngay cả tôi cũng không biết.

  2. liên từ

    chưa nói đến; chưa kể đến

    • Chưa nói đến anh ấy, chúng ta đi trước đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý

且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.