/
专营
专营
chuyên doanh
kinh doanh chuyên ngành; độc quyền kinh doanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kinh doanh chuyên ngành; độc quyền kinh doanh
- 。
Công ty chúng tôi chuyên kinh doanh sản phẩm điện tử.
- 貳动động từ
bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền
- 。
Cửa hàng này chuyên kinh doanh hàng nhập khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
专营
Phồn thể專營
chuyên doanh
kinh doanh chuyên ngành; độc quyền kinh doanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kinh doanh chuyên ngành; độc quyền kinh doanh
- 。
Công ty chúng tôi chuyên kinh doanh sản phẩm điện tử.
- 貳动động từ
bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền
- 。
Cửa hàng này chuyên kinh doanh hàng nhập khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.