Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
专权
专权
chuyên quyền
chế độ quân chủ; quân chủ chính thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ quân chủ; quân chủ chính thể
- 。
Anh ấy thích chuyên quyền.
- 貳名danh từ
chuyên chế; độc tài; chế độ chuyên quyền
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ专权
Phồn thể專權
chuyên quyền
chế độ quân chủ; quân chủ chính thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ quân chủ; quân chủ chính thể
- 。
Anh ấy thích chuyên quyền.
- 貳名danh từ
chuyên chế; độc tài; chế độ chuyên quyền
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.