/
专擅
专擅
chuyên thiện
tự tiện; chuyên quyền (làm gì đó không được phép)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự tiện; chuyên quyền (làm gì đó không được phép)
- 。
Anh ấy tự ý đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
tự tiện hành động; chuyên quyền độc đoán
- ,。
Anh ấy luôn tự ý hành động, không nghe ý kiến của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
专擅
Phồn thể專擅
chuyên thiện
tự tiện; chuyên quyền (làm gì đó không được phép)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự tiện; chuyên quyền (làm gì đó không được phép)
- 。
Anh ấy tự ý đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
tự tiện hành động; chuyên quyền độc đoán
- ,。
Anh ấy luôn tự ý hành động, không nghe ý kiến của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.