专意

专意
zhuān
chuyên ý

cố tình; cố ý; chủ tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cố tình; cố ý; chủ tâm

    • Anh ấy cố ý không để ý đến tôi.

  2. trạng từ

    chuyên tâm; cố ý; có chủ đích

    • Anh ấy cố ý làm như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.