Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
专场
专场
chuyên trường
buổi biểu diễn riêng; suất chiếu đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi biểu diễn riêng; suất chiếu đặc biệt
- 。
Đây là một buổi biểu diễn đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ专场
Phồn thể專場
chuyên trường
buổi biểu diễn riêng; suất chiếu đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi biểu diễn riêng; suất chiếu đặc biệt
- 。
Đây là một buổi biểu diễn đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.