/
专司
专司
chuyên ti
chuyên trách; chuyên phụ trách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyên trách; chuyên phụ trách
- 。
Anh ấy chuyên trách chức vụ này.
- 貳动động từ
chuyên trách; chuyên phụ trách
- 。
Bộ phận này chuyên trách phát triển sản phẩm.
- 參动động từ
chuyên trách; cơ quan chuyên phụ trách một việc
- 。
Anh ấy chuyên trách quản lý dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
专司
Phồn thể專司
chuyên ti
chuyên trách; chuyên phụ trách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyên trách; chuyên phụ trách
- 。
Anh ấy chuyên trách chức vụ này.
- 貳动động từ
chuyên trách; chuyên phụ trách
- 。
Bộ phận này chuyên trách phát triển sản phẩm.
- 參动động từ
chuyên trách; cơ quan chuyên phụ trách một việc
- 。
Anh ấy chuyên trách quản lý dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.