- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nhân tài chuyên môn; chuyên gia trong lĩnh vực
nhân tài chuyên môn; chuyên gia trong lĩnh vực
Công ty chúng tôi cần nhân tài chuyên nghiệp.
nhân tài chuyên môn; chuyên gia trong lĩnh vực
nhân tài chuyên môn; chuyên gia trong lĩnh vực
Công ty chúng tôi cần nhân tài chuyên nghiệp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.