丑牛

丑牛
chǒuniú
sửu ngưu

năm Sửu (năm thứ hai trong chu kỳ 12 con giáp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Sửu (năm thứ hai trong chu kỳ 12 con giáp)

    • Sửu là con giáp thứ hai trong mười hai con giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.