与否

与否
fǒu
dữ phủ

hay không (đặt cuối cụm từ)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10006
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    hay không (đặt cuối cụm từ)

    用来表示是否、对错等两种相对的情况yònglái biǎoshì shìfǒu、duìcuò děng liǎng zhǒng xiāngduì de qíngkuàng

    • Anh ấy có đến hay không, tôi cũng sẽ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.