不长眼睛

不长眼睛
zhǎngyǎnjing
bất trưởng nhãn tình

(khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?(kế thừa)

    • Bạn bị mù à?

  2. tính từ

    không có mắt mà nhìn; mù quáng; không biết nhìn đường(kế thừa)

    • Bạn không có mắt à?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.