不衰

不衰
shuāi
bất suy

không suy giảm; bền vững

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không suy giảm; bền vững

    • Nhiệt huyết của anh ấy không suy giảm.

  2. tính từ

    không suy giảm; bền bỉ không ngừng

    • Tinh thần của anh ấy không suy yếu.

  3. tính từ

    không suy giảm; bền vững; trường tồn

  4. tính từ

    không suy giảm; bền vững

    • Nhiệt huyết của anh ấy không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.