不虞

不虞
bất ngu

bất ngờ; không lường trước

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất ngờ; không lường trước

    • Sự thay đổi bất ngờ.

  2. danh từ

    không ngờ tới; bất ngờ; (văn) sự ngoài ý muốn

    • Để phòng ngừa bất trắc.

  3. danh từ

    bất trắc; rủi ro; tai họa bất ngờ

  4. động từ

    không lo lắng; không lo ngại; (văn) điều bất ngờ

    • Anh ấy làm việc không lo thất bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.