不渝

不渝
bất du

(văn) không thay đổi; kiên định; bền vững (nói về lòng trung thành, tình cảm…)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) không thay đổi; kiên định; bền vững (nói về lòng trung thành, tình cảm…)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.